Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
récemment
01
gần đây, mới đây
il y a peu de temps, dans un passé proche
Các ví dụ
Ils ont récemment terminé leur projet.
Họ gần đây đã hoàn thành dự án của họ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gần đây, mới đây