cemment
ʁe
re
ce
sa
sa
mment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "récemment"trong tiếng Pháp

récemment
01

gần đây, mới đây

il y a peu de temps, dans un passé proche 
récemment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
J'ai récemment acheté une nouvelle voiture. 

Gần đây tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng