Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réception
[gender: feminine]
01
lễ tân, quầy lễ tân
endroit dans un hôtel où l'on s'enregistre et reçoit des informations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réceptions
Các ví dụ
Elle a appelé la réception pour réserver un taxi.
Cô ấy đã gọi đến quầy lễ tân để đặt một chiếc taxi.
02
tiếp nhận, sự đón tiếp
action de recevoir quelque chose ou quelqu'un, obtention d'un objet ou d'une information
Các ví dụ
La réception des documents est obligatoire.
Việc tiếp nhận tài liệu là bắt buộc.
03
hạ cánh, tiếp đất
action d'atterrir ou d'atterrir correctement après un saut ou un mouvement en gymnastique
Các ví dụ
Le gymnaste a raté sa réception du saut.
Vận động viên thể dục đã trượt tiếp đất của cú nhảy.



























