Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réception
01
lễ tân, quầy lễ tân
endroit dans un hôtel où l'on s'enregistre et reçoit des informations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réceptions
Các ví dụ
J'ai demandé la clé de ma chambre à la réception.
Tôi đã hỏi chìa khóa phòng của mình tại quầy lễ tân.
02
tiếp nhận, sự đón tiếp
action de recevoir quelque chose ou quelqu'un, obtention d'un objet ou d'une information
Các ví dụ
La réception du courrier se fait chaque matin.
Việc tiếp nhận thư được thực hiện mỗi buổi sáng.
03
hạ cánh, tiếp đất
action d'atterrir ou d'atterrir correctement après un saut ou un mouvement en gymnastique
Các ví dụ
La réception après le saut a été parfaite.
Tiếp đất sau cú nhảy đã hoàn hảo.



























