la réception
réception
ʁesɛpsjɔ̃
resepsyaw
récession

Định nghĩa và ý nghĩa của "réception"trong tiếng Pháp

La réception
01

lễ tân, quầy lễ tân

endroit dans un hôtel où l'on s'enregistre et reçoit des informations 
la réception definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réceptions
Các ví dụ
J'ai demandé la clé de ma chambre à la réception. 

Tôi đã hỏi chìa khóa phòng của mình tại quầy lễ tân.

02

tiếp nhận, sự đón tiếp

action de recevoir quelque chose ou quelqu'un, obtention d'un objet ou d'une information 
la réception definition and meaning
Các ví dụ
La réception du courrier se fait chaque matin. 

Việc tiếp nhận thư được thực hiện mỗi buổi sáng.

03

hạ cánh, tiếp đất

action d'atterrir ou d'atterrir correctement après un saut ou un mouvement en gymnastique 
Các ví dụ
La réception après le saut a été parfaite. 

Tiếp đất sau cú nhảy đã hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng