Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rougir
01
đỏ mặt, thẹn thùng
devenir rouge, souvent à cause de la honte, de la timidité ou de la chaleur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rougis
ngôi thứ nhất số nhiều
rougissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rougirai
hiện tại phân từ
rougissant
quá khứ phân từ
rougi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rougissions
Các ví dụ
Il rougit facilement quand il est embarrassé.
Anh ấy dễ dàng đỏ mặt khi bối rối.
02
đỏ mặt, làm cho đỏ
rendre quelque chose rouge ou lui donner une teinte rouge
Các ví dụ
Le forgeron rougit le métal dans la forge.
Người thợ rèn làm đỏ kim loại trong lò rèn.



























