rougir
Pronunciation
/ʁuʒˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rougir"trong tiếng Pháp

01

đỏ mặt, thẹn thùng

devenir rouge, souvent à cause de la honte, de la timidité ou de la chaleur
rougir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rougis
ngôi thứ nhất số nhiều
rougissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rougirai
hiện tại phân từ
rougissant
quá khứ phân từ
rougi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rougissions
Các ví dụ
Il rougit facilement quand il est embarrassé.
Anh ấy dễ dàng đỏ mặt khi bối rối.
02

đỏ mặt, làm cho đỏ

rendre quelque chose rouge ou lui donner une teinte rouge
Các ví dụ
Le forgeron rougit le métal dans la forge.
Người thợ rèn làm đỏ kim loại trong lò rèn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng