restaurer
restaurer
ʁɛstɔʁe
restawre

Định nghĩa và ý nghĩa của "restaurer"trong tiếng Pháp

restaurer
01

phục hồi, khôi phục

redonner à quelque chose son état ou son apparence d'origine 
restaurer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
restaure
ngôi thứ nhất số nhiều
restaurons
ngôi thứ nhất thì tương lai
restaurerai
hiện tại phân từ
restaurant
quá khứ phân từ
restauré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
restaurions
Các ví dụ
Ils ont restauré une vieille maison en pierre. 

Họ đã phục hồi một ngôi nhà bằng đá cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng