Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restaurer
01
phục hồi, khôi phục
redonner à quelque chose son état ou son apparence d'origine
Các ví dụ
La ville restaure le monument historique.
Thành phố đang phục hồi di tích lịch sử.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phục hồi, khôi phục