Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restaurer
01
phục hồi, khôi phục
redonner à quelque chose son état ou son apparence d'origine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
restaure
ngôi thứ nhất số nhiều
restaurons
ngôi thứ nhất thì tương lai
restaurerai
hiện tại phân từ
restaurant
quá khứ phân từ
restauré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
restaurions
Các ví dụ
La ville restaure le monument historique.
Thành phố đang phục hồi di tích lịch sử.



























