Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La restauration
01
phục hồi, khôi phục
action de remettre en bon état quelque chose de détérioré
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La restauration du vieux tableau est terminée.
Việc phục chế bức tranh cũ đã hoàn thành.
02
dịch vụ ăn uống, catering
secteur d'activité qui concerne la préparation et la vente de repas
Các ví dụ
Elle travaille dans la restauration depuis dix ans.
Cô ấy đã làm việc trong ngành nhà hàng được mười năm.



























