Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La restauration
01
phục hồi, khôi phục
action de remettre en bon état quelque chose de détérioré
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils travaillent à la restauration de l' église.
Họ đang làm việc về việc phục hồi nhà thờ.
02
dịch vụ ăn uống, catering
secteur d'activité qui concerne la préparation et la vente de repas
Các ví dụ
Il veut ouvrir un commerce dans la restauration.
Anh ấy muốn mở một doanh nghiệp trong ngành dịch vụ ăn uống.



























