la restauration
restauration
ʁɛstɔʁasjɔ̃
restawrasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "restauration"trong tiếng Pháp

La restauration
01

phục hồi, khôi phục

action de remettre en bon état quelque chose de détérioré 
la restauration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La restauration du vieux tableau est terminée. 

Việc phục chế bức tranh cũ đã hoàn thành.

02

dịch vụ ăn uống, catering

secteur d'activité qui concerne la préparation et la vente de repas 
la restauration definition and meaning
Các ví dụ
Elle travaille dans la restauration depuis dix ans. 

Cô ấy đã làm việc trong ngành nhà hàng được mười năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng