Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remarquer
01
nhận thấy, quan sát
observer ou prêter attention à quelque chose
Các ví dụ
Nous avons remarqué un changement dans son attitude.
Chúng tôi nhận thấy một sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.
02
chỉ ra, làm nổi bật
signaler ou attirer l'attention sur un détail ou un fait
Các ví dụ
Il a remarqué le talent du jeune musicien.
Anh ấy đã nhận thấy tài năng của nhạc sĩ trẻ.



























