remarquer
re
ʁə
mar
maʁ
mar
quer
ke
ke
remarierremorquerrembarquer

Định nghĩa và ý nghĩa của "remarquer"trong tiếng Pháp

remarquer
01

nhận thấy, quan sát

observer ou prêter attention à quelque chose 
remarquer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
remarque
ngôi thứ nhất số nhiều
remarquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
remarquerai
hiện tại phân từ
remarquant
quá khứ phân từ
remarqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
remarquions
Các ví dụ
J'ai remarqué une tache sur ta chemise. 

Tôi đã nhận thấy một vết bẩn trên áo sơ mi của bạn.

02

chỉ ra, làm nổi bật

signaler ou attirer l'attention sur un détail ou un fait 
Các ví dụ
Le professeur a remarqué l'effort de l'élève. 

Giáo viên đã nhận thấy nỗ lực của học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng