rechuter

Định nghĩa và ý nghĩa của "rechuter"trong tiếng Pháp

rechuter
01

tái phát, tái bệnh

retomber malade ou voir une maladie revenir après amélioration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rechute
ngôi thứ nhất số nhiều
rechutons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rechuterai
quá khứ phân từ
rechuté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rechutions
Các ví dụ
Le patient a rechuté après l' arrêt du traitement.
Bệnh nhân tái phát sau khi ngừng điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng