qualifier
Pronunciation
/kalifje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "qualifier"trong tiếng Pháp

qualifier
01

đánh giá, miêu tả

donner une caractéristique ou une description à quelqu'un ou quelque chose
qualifier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
qualifie
ngôi thứ nhất số nhiều
qualifions
ngôi thứ nhất thì tương lai
qualifierai
hiện tại phân từ
qualifiant
quá khứ phân từ
qualifié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
qualifiions
Các ví dụ
Le journaliste a qualifié l' événement d' historique.
Nhà báo đã đánh giá sự kiện là mang tính lịch sử.
02

vượt qua vòng loại, đủ điều kiện

obtenir le droit de participer à une étape suivante dans une compétition
qualifier definition and meaning
Các ví dụ
Elles se qualifient chaque année pour le tournoi.
Họ vượt qua vòng loại mỗi năm cho giải đấu.
03

đủ tiêu chuẩn, làm cho đủ điều kiện

rendre quelqu'un ou quelque chose apte ou admissible à une fonction, un rôle ou une condition
Các ví dụ
La certification qualifie l' entreprise à vendre ses produits à l' étranger.
Chứng nhận đủ điều kiện cho công ty bán sản phẩm của mình ở nước ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng