payer
Pronunciation
/peje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "payer"trong tiếng Pháp

01

trả tiền, thanh toán

donner de l'argent en échange de quelque chose
payer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
paie
ngôi thứ nhất số nhiều
payons
ngôi thứ nhất thì tương lai
paierai
hiện tại phân từ
payant
quá khứ phân từ
payé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
payions
Các ví dụ
Elle a payé les billets de train en ligne.
Cô ấy đã thanh toán vé tàu trực tuyến.
02

trả lương

donner de l'argent régulièrement à quelqu'un pour son travail
payer definition and meaning
Các ví dụ
Elle a payé son assistant à la fin du contrat.
Cô ấy đã trả tiền cho trợ lý của mình vào cuối hợp đồng.
03

mua cho mình, tự mua

acheter quelque chose pour soi-même
Các ví dụ
Ils se sont payés un week - end à la mer.
Họ đã trả tiền cho một cuối tuần ở biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng