Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
payer
01
trả tiền, thanh toán
donner de l'argent en échange de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
paie
ngôi thứ nhất số nhiều
payons
ngôi thứ nhất thì tương lai
paierai
hiện tại phân từ
payant
quá khứ phân từ
payé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
payions
Các ví dụ
Elle a payé les billets de train en ligne.
Cô ấy đã thanh toán vé tàu trực tuyến.
02
trả lương
donner de l'argent régulièrement à quelqu'un pour son travail
Các ví dụ
Elle a payé son assistant à la fin du contrat.
Cô ấy đã trả tiền cho trợ lý của mình vào cuối hợp đồng.
03
mua cho mình, tự mua
acheter quelque chose pour soi-même
Các ví dụ
Ils se sont payés un week - end à la mer.
Họ đã trả tiền cho một cuối tuần ở biển.



























