Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pause
01
giải lao, nghỉ ngơi
période courte pendant laquelle on cesse une activité pour se reposer ou se détendre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pauses
Các ví dụ
Nous faisons une pause après deux heures de travail.
Chúng tôi nghỉ giải lao sau hai giờ làm việc.
02
tạm dừng, ngắt quãng
arrêt provisoire de la lecture d'un film, d'une vidéo ou d'un programme audiovisuel
Các ví dụ
J'ai mis le film en pause.
Tôi đã tạm dừng bộ phim.



























