la pause
Pronunciation
/poz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pause"trong tiếng Pháp

La pause
01

giải lao, nghỉ ngơi

période courte pendant laquelle on cesse une activité pour se reposer ou se détendre
la pause definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pauses
Các ví dụ
La pause est prévue à midi.
Giờ nghỉ được dự kiến vào buổi trưa.
02

tạm dừng, ngắt quãng

arrêt provisoire de la lecture d'un film, d'une vidéo ou d'un programme audiovisuel
la pause definition and meaning
Các ví dụ
Elle a fait une pause pendant la vidéo.
Cô ấy đã tạm dừng trong khi xem video.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng