le peigne
peigne
pɛɲ
peni
peinepoigne

Định nghĩa và ý nghĩa của "peigne"trong tiếng Pháp

Le peigne
01

lược, cái lược

accessoire plat avec des dents, utilisé pour coiffer, démêler ou séparer les cheveux 
le peigne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peignes
Các ví dụ
Elle utilise un peigne pour démêler ses cheveux après la douche. 

Cô ấy sử dụng một cái lược để gỡ rối tóc sau khi tắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng