Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parlant
01
nói nhiều, lắm lời
qui parle beaucoup
Các ví dụ
Elle est parlante au téléphone tous les soirs.
Cô ấy nói nhiều trên điện thoại mỗi tối.
02
sôi nổi, nói nhiều
qui est vif et qui parle beaucoup
Các ví dụ
Mon neveu est parlant et ne reste jamais silencieux.
Cháu trai tôi parlant và không bao giờ im lặng.
03
có ý nghĩa, biểu cảm
qui exprime beaucoup de sens ou qui est clair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus parlant
so sánh hơn
plus parlant
có thể phân cấp
giống đực số ít
parlant
giống đực số nhiều
parlants
giống cái số ít
parlante
giống cái số nhiều
parlantes
Các ví dụ
Le tableau est parlant sur l' histoire du pays.
Bức tranh nói lên về lịch sử của đất nước.
04
nói, có âm thanh
qui parle ou produit du son
Các ví dụ
Le perroquet est un oiseau parlant.
Con vẹt là một loài chim biết nói.



























