Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parité
01
bình đẳng, ngang bằng
situation dans laquelle des personnes ou des groupes ont les mêmes droits, chances ou conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La parité salariale est un objectif important pour de nombreuses entreprises.
Bình đẳng về lương là mục tiêu quan trọng đối với nhiều công ty.



























