la parité
Pronunciation
/paʀite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parité"trong tiếng Pháp

La parité
01

bình đẳng, ngang bằng

situation dans laquelle des personnes ou des groupes ont les mêmes droits, chances ou conditions
la parité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La parité salariale est un objectif important pour de nombreuses entreprises.
Bình đẳng về lương là mục tiêu quan trọng đối với nhiều công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng