le parlement
Pronunciation
/paʀləmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parlement"trong tiếng Pháp

Le parlement
01

quốc hội, nghị viện

assemblée de personnes élues qui fait les lois d'un pays
le parlement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parlements
Các ví dụ
Les membres du parlement représentent le peuple.
Các thành viên của quốc hội đại diện cho nhân dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng