Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le parme
01
màu tử đinh hương nhạt, màu oải hương nhạt
couleur violette très claire, tirant sur le lilas
Các ví dụ
Le parme de ses rideaux rend la pièce lumineuse.
Màu hoa cà của rèm cửa cô ấy làm cho căn phòng sáng sủa.
02
Parma, thành phố Parma
ville historique et culturelle d'Italie, célèbre pour son architecture, son fromage et son jambon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Parme est célèbre pour son jambon et son fromage.
Parma nổi tiếng với giăm bông và pho mát của mình.
parme
01
màu hoa cà, tím nhạt
qui a une teinte douce de violet clair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus parme
so sánh hơn
plus parme
có thể phân cấp
giống đực số ít
parme
giống đực số nhiều
parme
giống cái số ít
parme
giống cái số nhiều
parme
Các ví dụ
Elle portait une robe parme pour le mariage.
Cô ấy mặc một chiếc váy tím oải hương cho đám cưới.



























