orphelin
orphelin
ɔʁfəlɛ̃
awrfēle

Định nghĩa và ý nghĩa của "orphelin"trong tiếng Pháp

orphelin
01

mồ côi, không cha mẹ

qui a perdu ses parents ou l'un de ses parents (souvent appliqué à un enfant) 
orphelin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
orphelin
giống đực số nhiều
orphelins
giống cái số ít
orpheline
giống cái số nhiều
orphelines
Các ví dụ
Cet enfant orphelin a été placé dans une famille d'accueil. 

Đứa trẻ mồ côi này đã được đưa vào một gia đình nuôi dưỡng.

02

hiếm, độc nhất

Très rare, unique, ou sans équivalent dans un contexte donné (surtout utilisé dans des contextes spécialisés comme la médecine, la linguistique, etc.) 
orphelin definition and meaning
Các ví dụ
Cette maladie orpheline touche moins d'une personne sur un million. 

Căn bệnh hiếm gặp này ảnh hưởng đến ít hơn một người trong một triệu.

L'orphelin
01

trẻ mồ côi, người mồ côi

enfant ou personne dont les deux parents ou au moins un parent est mort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orphelins
Các ví dụ
Cet orphelin a été recueilli par une famille d'accueil. 

Đứa trẻ mồ côi này đã được một gia đình nuôi dưỡng nhận nuôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng