Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
orphelin
01
mồ côi, không cha mẹ
qui a perdu ses parents ou l'un de ses parents (souvent appliqué à un enfant)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
orphelin
giống đực số nhiều
orphelins
giống cái số ít
orpheline
giống cái số nhiều
orphelines
Các ví dụ
Cet enfant orphelin a été placé dans une famille d'accueil.
Đứa trẻ mồ côi này đã được đưa vào một gia đình nuôi dưỡng.
02
hiếm, độc nhất
Très rare, unique, ou sans équivalent dans un contexte donné (surtout utilisé dans des contextes spécialisés comme la médecine, la linguistique, etc.)
Các ví dụ
Cette maladie orpheline touche moins d'une personne sur un million.
Căn bệnh hiếm gặp này ảnh hưởng đến ít hơn một người trong một triệu.
L'orphelin
01
trẻ mồ côi, người mồ côi
enfant ou personne dont les deux parents ou au moins un parent est mort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orphelins
Các ví dụ
Cet orphelin a été recueilli par une famille d'accueil.
Đứa trẻ mồ côi này đã được một gia đình nuôi dưỡng nhận nuôi.



























