Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'oryctérope
01
lợn đất, thú ăn kiến châu Phi
mammifère africain nocturne, au museau allongé et aux pattes adaptées au creusement , se nourrissant principalement de termites et d'insectes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oryctéropes
Các ví dụ
L'oryctérope creuse de longues galeries pour trouver des termites.
Lợn đất đào những đường hầm dài để tìm mối.



























