la nuisance
Pronunciation
/nɥizɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuisance"trong tiếng Pháp

La nuisance
01

sự phiền toái, sự bất tiện

quelque chose qui cause un problème ou un désagrément
la nuisance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nuisances
Các ví dụ
Les moustiques sont une nuisance en été.
Muỗi là một sự phiền toái vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng