Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le numéro
[gender: masculine]
01
số, con số
suite de chiffres servant à identifier quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
numéros
Các ví dụ
Chaque participant reçoit un numéro pour l' inscription.
Mỗi người tham gia nhận được một số để đăng ký.
02
tiết mục, màn trình diễn
prestation ou représentation dans un spectacle, un cirque ou un programme
Các ví dụ
Elle a répété son numéro de danse toute la semaine.
Cô ấy đã luyện tập tiết mục múa của mình suốt cả tuần.



























