Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le numéro
01
số, con số
suite de chiffres servant à identifier quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
numéros
Các ví dụ
J'ai oublié mon numéro de téléphone.
Tôi đã quên số điện thoại của mình.
02
tiết mục, màn trình diễn
prestation ou représentation dans un spectacle, un cirque ou un programme
Các ví dụ
Le numéro de magie a impressionné le public.
Tiết mục ảo thuật đã gây ấn tượng với khán giả.



























