Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nuisible
01
có hại, gây hại
qui cause du tort , du mal ou des dommages
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nuisible
so sánh hơn
plus nuisible
có thể phân cấp
giống đực số ít
nuisible
giống đực số nhiều
nuisibles
giống cái số ít
nuisible
giống cái số nhiều
nuisibles
Các ví dụ
Fumer est nuisible à la santé.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Le nuisible
01
sâu hại, côn trùng gây hại
animal ou organisme qui endommage les cultures, les forêts ou les biens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nuisibles
Các ví dụ
Les insectes nuisibles détruisent les récoltes.
Côn trùng có hại phá hủy mùa màng.



























