le moqueur
mo
maw
queur
kœʁ
koer
moquer

Định nghĩa và ý nghĩa của "moqueur"trong tiếng Pháp

Le moqueur
01

chim nhại, chim chế nhạo

oiseau connu pour imiter le chant des autres oiseaux et les sons de son environnement 
le moqueur definition and meaning
Các ví dụ
Le moqueur imite le cri de plusieurs autres espèces. 

Chim nhại bắt chước tiếng kêu của một số loài khác.

02

người hay trêu chọc, người hay đùa

personne qui aime plaisanter ou se moquer gentiment des autres 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moqueurs
Các ví dụ
Ce moqueur fait rire toute la classe avec ses blagues. 

Người hay trêu đùa này làm cả lớp cười với những câu đùa của mình.

moqueur
01

chế nhạo, nhạo báng

qui aime se moquer des autres, qui fait des plaisanteries 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus moqueur
so sánh hơn
plus moqueur
có thể phân cấp
giống đực số ít
moqueur
giống đực số nhiều
moqueurs
giống cái số ít
moqueuse
giống cái số nhiều
moqueuses
Các ví dụ
Il a un sourire moqueur quand il raconte cette histoire. 

Anh ấy có nụ cười chế nhạo khi kể câu chuyện này.

02

chế nhạo, mỉa mai

qui exprime la moquerie ou le mépris d'une manière ironique 
Các ví dụ
Il lui a adressé un sourire moqueur après sa réponse. 

Anh ấy đã hướng đến cô ấy một nụ cười chế nhạo sau câu trả lời của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng