Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le monument
01
tượng đài, công trình lịch sử
bâtiment important ou célèbre, souvent ancien ou historique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monuments
Các ví dụ
Le monument est situé au centre de la place.
Tượng đài nằm ở trung tâm của quảng trường.
02
tượng đài, biểu tượng
personne ou chose célèbre qui représente fortement une qualité ou un défaut
Các ví dụ
Elle est un monument de gentillesse.
Cô ấy là một tượng đài của lòng tốt.



























