le monument
Pronunciation
/mɔnymɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monument"trong tiếng Pháp

Le monument
01

tượng đài, công trình lịch sử

bâtiment important ou célèbre, souvent ancien ou historique
le monument definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monuments
Các ví dụ
Le monument est situé au centre de la place.
Tượng đài nằm ở trung tâm của quảng trường.
02

tượng đài, biểu tượng

personne ou chose célèbre qui représente fortement une qualité ou un défaut
le monument definition and meaning
Các ví dụ
Elle est un monument de gentillesse.
Cô ấy là một tượng đài của lòng tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng