le monument
mo
maw
nu
ny
ny
ment
man

Định nghĩa và ý nghĩa của "monument"trong tiếng Pháp

Le monument
01

tượng đài, công trình lịch sử

bâtiment important ou célèbre, souvent ancien ou historique 
le monument definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monuments
Các ví dụ
Le monument historique attire beaucoup de touristes. 

Tượng đài lịch sử thu hút nhiều khách du lịch.

02

tượng đài, biểu tượng

personne ou chose célèbre qui représente fortement une qualité ou un défaut 
le monument definition and meaning
Các ví dụ
Il est un monument de patience. 

Anh ấy là một tượng đài của sự kiên nhẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng