Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La morale
01
đạo đức, luân lý
ensemble des règles et principes qui déterminent ce qui est bien ou mal dans une société ou pour une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les parents enseignent la morale à leurs enfants.
Cha mẹ dạy đạo đức cho con cái của họ.



























