Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le morne
01
đồi nhỏ cô lập, gò đơn độc
petite colline isolée, particulièrement dans les régions tropicales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mornes
Các ví dụ
Nous avons gravi le morne pour admirer le coucher de soleil.
Chúng tôi leo lên morne để chiêm ngưỡng hoàng hôn.
morne
01
ảm đạm, buồn tẻ
qui exprime ou inspire une tristesse profonde
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus morne
so sánh hơn
plus morne
có thể phân cấp
giống đực số ít
morne
giống đực số nhiều
mornes
giống cái số ít
morne
giống cái số nhiều
mornes
Các ví dụ
Le ciel morne annonçait une journée pluvieuse.
Bầu trời ảm đạm báo hiệu một ngày mưa.



























