le morne
Pronunciation
/mɔʀn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morne"trong tiếng Pháp

Le morne
01

đồi nhỏ cô lập, gò đơn độc

petite colline isolée, particulièrement dans les régions tropicales
le morne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mornes
Các ví dụ
Les pêcheurs repéraient leur retour grâce au morne côtier.
Những ngư dân phát hiện sự trở lại của họ nhờ ngọn đồi ven biển.
01

ảm đạm, buồn tẻ

qui exprime ou inspire une tristesse profonde
morne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus morne
so sánh hơn
plus morne
có thể phân cấp
giống đực số ít
morne
giống đực số nhiều
mornes
giống cái số ít
morne
giống cái số nhiều
mornes
Các ví dụ
Le paysage morne s' étendait à perte de vue.
Phong cảnh ảm đạm trải dài đến tận chân trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng