Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le morne
01
đồi nhỏ cô lập, gò đơn độc
petite colline isolée, particulièrement dans les régions tropicales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mornes
Các ví dụ
Les pêcheurs repéraient leur retour grâce au morne côtier.
Những ngư dân phát hiện sự trở lại của họ nhờ ngọn đồi ven biển.
morne
01
ảm đạm, buồn tẻ
qui exprime ou inspire une tristesse profonde
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus morne
so sánh hơn
plus morne
có thể phân cấp
giống đực số ít
morne
giống đực số nhiều
mornes
giống cái số ít
morne
giống cái số nhiều
mornes
Các ví dụ
Le paysage morne s' étendait à perte de vue.
Phong cảnh ảm đạm trải dài đến tận chân trời.



























