Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mesurer
01
đo
déterminer la taille, la longueur, la hauteur ou une dimension de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
mesure
ngôi thứ nhất số nhiều
mesurons
ngôi thứ nhất thì tương lai
mesurerai
hiện tại phân từ
mesurant
quá khứ phân từ
mesuré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
mesurions
Các ví dụ
Nous avons mesuré la pièce pour savoir combien de peinture acheter.
Chúng tôi đo căn phòng để biết mua bao nhiêu sơn.
02
đo, cao
avoir une certaine taille en hauteur
Các ví dụ
Le garçon mesure déjà plus que son père.
Cậu bé đã đo cao hơn cha mình.



























