le mal
Pronunciation
/mal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal"trong tiếng Pháp

Le mal
01

đau đớn, nỗi đau

sensation désagréable dans le corps ou l'esprit
le mal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le médecin a soigné le mal du patient.
Bác sĩ đã điều trị cơn đau của bệnh nhân.
02

ác, tội ác

ce qui est moralement mauvais, nuisible ou néfaste
le mal definition and meaning
Các ví dụ
Nous devons lutter contre le mal.
Chúng ta phải chiến đấu chống lại cái ác.
03

tổn hại, thiệt hại

préjudice, dommage ou blessure causé à quelqu'un ou quelque chose
le mal definition and meaning
Các ví dụ
Cette décision pourrait causer un mal à l' entreprise.
Quyết định này có thể gây ra tổn hại cho công ty.
04

bệnh tật, ốm đau

affection physique ou maladie
le mal definition and meaning
Các ví dụ
Elle consulte un médecin pour son mal.
Cô ấy tham khảo ý kiến bác sĩ về bệnh tật của mình.
05

khó khăn, gian khổ

difficulté, épreuve ou situation pénible
Các ví dụ
Elle a surmonté le mal avec courage.
Cô ấy đã vượt qua khó khăn với lòng dũng cảm.
01

tồi, sai

indique que quelque chose est fait de manière incorrecte ou mauvaise
mal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
J' ai dormi mal cette nuit.
Tôi đã ngủ tệ đêm nay.
01

xấu, sai

qui n'est pas bon, mauvais ou incorrect
mal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mal
so sánh hơn
plus mal
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal
giống đực số nhiều
mal
giống cái số ít
mal
giống cái số nhiều
mal
Các ví dụ
Elle se sent mal aujourd'hui.
Hôm nay cô ấy cảm thấy không khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng