majeur
ma
ma
ma
jeur
ʒœʁ
zhoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "majeur"trong tiếng Pháp

01

chính, quan trọng

très important ou principal 
majeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus majeur
so sánh hơn
plus majeur
có thể phân cấp
giống đực số ít
majeur
giống đực số nhiều
majeurs
giống cái số ít
majeure
giống cái số nhiều
majeures
Các ví dụ
C'est un problème majeur pour l'entreprise. 

Đây là một vấn đề majeur cho công ty.

Le majeur
01

người trưởng thành, người đủ tuổi trưởng thành

personne qui a 18 ans ou plus, donc considérée comme adulte par la loi 
le majeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
majeurs
Các ví dụ
En France, on est majeur à 18 ans. 

Ở Pháp, người ta trở thành người trưởng thành ở tuổi 18.

02

ngón tay giữa, ngón tay giữa

troisième doigt de la main, situé entre l'index et l'annulaire 
le majeur definition and meaning
Các ví dụ
Il s'est coupé le majeur en cuisinant. 

Anh ấy đã cắt phải ngón giữa khi đang nấu ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng