Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
majeur
01
chính, quan trọng
très important ou principal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus majeur
so sánh hơn
plus majeur
có thể phân cấp
giống đực số ít
majeur
giống đực số nhiều
majeurs
giống cái số ít
majeure
giống cái số nhiều
majeures
Các ví dụ
Un changement majeur a été annoncé hier.
Một thay đổi lớn đã được công bố hôm qua.
Le majeur
[gender: masculine]
01
người trưởng thành, người đủ tuổi trưởng thành
personne qui a 18 ans ou plus, donc considérée comme adulte par la loi
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
majeurs
Các ví dụ
Seul un majeur peut signer ce contrat.
Chỉ một người trưởng thành mới có thể ký hợp đồng này.
02
ngón tay giữa, ngón tay giữa
troisième doigt de la main, situé entre l'index et l'annulaire
Các ví dụ
Elle porte une bague à son majeur.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón giữa của mình.



























