Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inonder
01
làm ngập, tràn ngập
couvrir d'eau un lieu ou un objet
Các ví dụ
Une fuite a inondé la salle de bain.
Một vết rò rỉ đã làm ngập phòng tắm.
02
tràn ngập, áp đảo
envoyer ou faire arriver quelque chose en grande quantité à quelqu'un
Các ví dụ
L' entreprise a été inondée de commandes après la promotion.
Công ty đã bị ngập đơn đặt hàng sau đợt khuyến mãi.



























