inquiet
Pronunciation
/ɛ̃kjɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquiet"trong tiếng Pháp

inquiet
01

lo lắng, bồn chồn

qui se fait du souci
inquiet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inquiet
so sánh hơn
plus inquiet
có thể phân cấp
giống đực số ít
inquiet
giống đực số nhiều
inquiets
giống cái số ít
inquiète
giống cái số nhiều
inquiètes
Các ví dụ
Les parents étaient inquiets pour leurs enfants.
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng