l'innovation
Pronunciation
/inɔvasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "innovation"trong tiếng Pháp

L'innovation
[gender: feminine]
01

sự đổi mới, sáng kiến

chose nouvelle ou idée originale qui apporte un changement
l'innovation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
innovations
Các ví dụ
Chaque innovation améliore notre quotidien.
Mỗi đổi mới cải thiện cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng