l'inondation
Pronunciation
/inɔ̃dasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inondation"trong tiếng Pháp

L'inondation
[gender: feminine]
01

lũ lụt, ngập lụt

submersion d'une zone habituellement sèche par une grande quantité d'eau
l'inondation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inondations
Các ví dụ
Les habitants fuyaient devant la montée des eaux de l' inondation.
Cư dân đang chạy trốn trước mực nước dâng cao của trận lũ lụt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng