l'imperfection
imperfection
ɛ̃pɛʁfɛksjɔ̃
eperfeksyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperfection"trong tiếng Pháp

L'imperfection
01

sự không hoàn hảo, khuyết điểm

défaut qui fait qu'une chose n'est pas parfaite 
l'imperfection definition and meaning
Các ví dụ
Cette théorie contient une imperfection. 

Lý thuyết này chứa một khiếm khuyết.

02

vết bẩn, khuyết điểm

petite marque visible sur la peau 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
imperfections
Các ví dụ
Elle veut cacher ses imperfections. 

Cô ấy muốn che giấu những khuyết điểm của mình.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

imperfection
perfection
perfect
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng