impartial
impartial
ɛ̃paʁsjal
eparsyal

Định nghĩa và ý nghĩa của "impartial"trong tiếng Pháp

impartial
01

công bằng, không thiên vị

qui ne prend parti pour personne, juste et équitable 
impartial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus impartial
so sánh hơn
plus impartial
có thể phân cấp
giống đực số ít
impartial
giống đực số nhiều
impartiaux
giống cái số ít
impartiale
giống cái số nhiều
impartiales
Các ví dụ
Le juge doit rester impartial pendant le procès. 

Thẩm phán phải giữ vô tư trong suốt phiên tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng