Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impitoyable
01
tàn nhẫn, không khoan nhượng
qui ne montre aucune compassion
Các ví dụ
Il a mené une enquête impitoyable contre la corruption.
Ông đã tiến hành một cuộc điều tra tàn nhẫn chống tham nhũng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tàn nhẫn, không khoan nhượng