Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
important
01
quan trọng, trọng yếu
qui a beaucoup de valeur, de conséquences ou d'effet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus important
so sánh hơn
plus important
có thể phân cấp
giống đực số ít
important
giống đực số nhiều
importants
giống cái số ít
importante
giống cái số nhiều
importantes
Các ví dụ
Ce document contient des informations importantes.
Tài liệu này chứa thông tin quan trọng.



























