Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'imperméable
[gender: masculine]
01
áo mưa, áo không thấm nước
vêtement long et léger porté pour se protéger de la pluie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imperméables
Các ví dụ
Mon imperméable me garde toujours au sec.
Áo mưa của tôi luôn giữ tôi khô ráo.
imperméable
01
không thấm nước, chống thấm nước
résistant à l'eau, qui ne laisse pas passer l'humidité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imperméable
so sánh hơn
plus imperméable
có thể phân cấp
giống đực số ít
imperméable
giống đực số nhiều
imperméables
giống cái số ít
imperméable
giống cái số nhiều
imperméables
Các ví dụ
Cette tente est imperméable à la pluie.
Chiếc lều này không thấm nước với mưa.
02
không bị ảnh hưởng, vô cảm
insensible à une influence ou à une émotion
Các ví dụ
Il semble imperméable à toute émotion.
Anh ấy có vẻ không thấm bất kỳ cảm xúc nào.



























