Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
identifier
01
nhận diện, xác định
reconnaître ou déterminer l'identité de quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Elle a identifié les plantes dans le jardin.
Cô ấy đã xác định các cây trong vườn.
02
đồng nhất hóa
associé ou considéré comme identique à quelque chose d'autre
Các ví dụ
Ne pas identifier la réussite au succès matériel.
Không đồng nhất thành tựu với thành công vật chất.
03
đồng nhất với, cảm thấy gần gũi với
se sentir proche ou similaire à quelqu'un, s'associer à quelqu'un
Các ví dụ
Il s' identifie aux héros du roman.
Anh ấy đồng cảm với những anh hùng trong cuốn tiểu thuyết.



























