le hibou
hi
i
i
bou
bu
boo
waouhtatouprouepouls

Định nghĩa và ý nghĩa của "hibou"trong tiếng Pháp

Le hibou
01

, chim cú

oiseau nocturne de la famille des chouettes, au visage rond et aux yeux expressifs, chassant la nuit 
le hibou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hiboux
Các ví dụ
Le hibou hulule dans la forêt la nuit. 

Con cú kêu trong rừng vào ban đêm.

02

người hay càu nhàu, người hay phàn nàn

personne qui se plaint souvent ou qui est grognon 
Các ví dụ
Mon oncle est un vrai hibou et râle pour tout. 

Chú tôi là một kẻ hay càu nhàu thực sự và phàn nàn về mọi thứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng