hideux
hi
i
i
deux
deu

Định nghĩa và ý nghĩa của "hideux"trong tiếng Pháp

01

kinh tởm, ghê tởm

extrêmement laid ou repoussant 
hideux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hideux
so sánh hơn
plus hideux
có thể phân cấp
giống đực số ít
hideux
giống đực số nhiều
hideux
giống cái số ít
hideuse
giống cái số nhiều
hideuses
Các ví dụ
Ce bâtiment est vraiment hideux. 

Tòa nhà này thực sự xấu xí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng