Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hippocampe
01
cá ngựa, hải mã
petit poisson marin au corps droit et à la tête en forme de cheval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hippocampes
Các ví dụ
L'hippocampe nage lentement dans les algues.
Cá ngựa bơi chậm trong rong biển.
02
hồi hải mã, hồi hải mã (não)
partie du cerveau jouant un rôle important dans la mémoire et l'apprentissage
Các ví dụ
L'hippocampe aide le cerveau à former de nouveaux souvenirs.
Hồi hải mã giúp não hình thành ký ức mới.



























